| Tên thương hiệu: | ITI-LINK |
| Số mẫu: | ITI-CT5F-030 |
| MOQ: | 1000 chiếc |
| Giá cả: | $50-$100 |
| Thời gian giao hàng: | 15-45 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Mục cấu tạo Mô tả | Đặc tính điện |
|---|---|
| Dây dẫn Chất liệu: Đồng đặc trần (độ giãn dài: 19 ~ 24%) Đường kính ngoài: 24 AWG |
Điện trở dây dẫn ở 20°C: ≤ 9.5 Ω / 100m Độ lệch điện trở trong một cặp: ≤ 2% |
| Cách điện Chất liệu: HDPE 8303 Đường kính ngoài: 0.90 ± 0.01 mm Độ dày trung bình: 0.20 mm Màu sắc: 1p: trắng + 2 sọc xanh lam & xanh lam, 2p: trắng + 2 sọc cam & cam, 3p: trắng + 2 sọc xanh lá & xanh lá, 4p: trắng + 2 sọc nâu & nâu |
Điện trở cách điện ở 20°C sau 2 phút cấp điện dưới điện áp DC từ 100 đến 500V: >1500 MΩ / 100m Điện dung tương hỗ: 5600 pF / 100m TỐI ĐA Độ lệch điện dung cặp với đất ở 800Hz hoặc 1 kHz: ≤ 160 pF / 100m Trở kháng đặc trưng ở 100MHz: 100 ± 15 Ω Điện áp kiểm tra độ bền điện môi (cd/cd,cd/màn chắn): 1.00KV DC hoặc 0.7 KV AC trong 1 phút - Không bị đánh thủng |
| Xoắn cặp Bước xoắn & Hướng: 1p: S=20.0 mm (28%), 2p: S=17.5 mm (24%), 3p: S=22.0 mm (32%), 4p: S=15.5 mm (21%) |
Đặc tính cơ học Độ giãn dài cách điện trước khi lão hóa: ≥ 300% Độ bền kéo cách điện trước khi lão hóa: ≥12 MPa Độ giãn dài cách điện sau khi lão hóa: ≥ 150% Độ bền kéo cách điện sau khi lão hóa: ≥10.5 MPa Độ giãn dài vỏ trước khi lão hóa: ≥ 125% Độ bền kéo vỏ trước khi lão hóa: ≥ 12 MPa Độ giãn dài vỏ sau khi lão hóa: ≥ 100% Độ bền kéo vỏ sau khi lão hóa: ≥ 100 MPa |
| Lắp ráp bên trong Bước xoắn: S=90 ± 5 mm Hướng: theo bản vẽ Chất độn: / Đường kính ngoài: / Chất độn: Dây xé 300D Dây thoát nước: Đồng mạ thiếc |
Đóng gói Cuộn: NA Thùng carton lớn: NA |
| Chống nhiễu ngoài Cấu trúc chống nhiễu: / Chất liệu: Polyester/Nhôm (PET/ALU) Độ phủ: ≥ 115% |
|
| Vỏ Chất liệu: LSZH, 60P, -20~75℃ Độ cứng: 81 ± 3 Đường kính ngoài: 5.2 ± 0.15 Độ dày trung bình: 0.45 ~ 0.55 Màu sắc: Xám Màu in: đen In ấn: theo yêu cầu của khách hàng |