Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Cáp FFTP CAT6A
Created with Pixso. Cáp LAN chống nhiễu CAT6A FFTP 1000Ft 23AWG Đồng nguyên chất LSZH 10Gbps Cáp Trung tâm dữ liệu Màu xanh

Cáp LAN chống nhiễu CAT6A FFTP 1000Ft 23AWG Đồng nguyên chất LSZH 10Gbps Cáp Trung tâm dữ liệu Màu xanh

Tên thương hiệu: ITI-LINK
Số mẫu: ITI-CTF6A-019
MOQ: 1000 chiếc
Giá cả: 95$
Thời gian giao hàng: 15-45 ngày
Điều khoản thanh toán: T/T
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
THÂM QUYẾN
Chứng nhận:
UL, ETL, CSA, RCM, TUV, CPR, CE, RoHS
loại:
Cat6a
Chiều dài:
1000 ft
Màu sắc:
Màu xanh da trời
Chất liệu áo khoác:
LSZH
Vật liệu cách nhiệt:
HDPE
Loại cáp:
FFTP
Băng thông:
500MHz
Kích thước dây dẫn:
Đồng nguyên khối 23AWG
chi tiết đóng gói:
Bao bì trục gỗ 40 * 26 * 20cm Kích thước hộp bên ngoài: 42 * 42 * 22cm
Khả năng cung cấp:
1000 chiếc / ngày
Mô tả sản phẩm

Cáp LAN chống nhiễu CAT6A FFTP 1000Ft 23AWG Đồng nguyên chất LSZH 10Gbps Cáp Trung tâm dữ liệu Màu xanh lam

Mô tả sản phẩm:

Cáp CAT6A FFTP có lõi đồng nguyên chất 23AWG, vỏ LSZH và lớp chống nhiễu toàn diện để giảm thiểu EMI/RFI. Hỗ trợ tốc độ 10Gbps và băng thông 500MHz, cáp lý tưởng cho các trung tâm dữ liệu, mạng công nghiệp và các ứng dụng LAN tốc độ cao.


① Cáp CAT6A FFTP này được thiết kế cho mạng hiệu suất cao, cung cấp kết nối đáng tin cậy cho các hệ thống cáp trung tâm dữ liệu và cáp mạng công nghiệp.
② Hỗ trợ tốc độ 10Gbps và băng thông 500MHz, cáp LAN chống nhiễu này đảm bảo truyền tải nhanh, ổn định với nhiễu tối thiểu.
③ Được chế tạo với dây dẫn đồng nguyên chất 23AWG, lớp chống nhiễu FFTP và vỏ LSZH, cáp mang lại độ bền, khả năng chống EMI/RFI và an toàn cháy nổ.
④ Lý tưởng cho các cài đặt quy mô lớn, chiều dài 1000Ft giúp đơn giản hóa việc đi dây mạng phức tạp trong môi trường thương mại và công nghiệp.
⑤ ITI-LINK đảm bảo chất lượng và hiệu suất, làm cho cáp CAT6A này trở thành một giải pháp đáng tin cậy cho các mạng tốc độ cao hiện đại.

Thông số kỹ thuật:

Mô tả sản phẩm: Cáp LAN chống nhiễu CAT6A FFTP 1000Ft 23AWG Đồng nguyên chất LSZH 10Gbps Cáp Trung tâm dữ liệu Màu xanh lam

Phiên bản: A Mô tả ECN:
Mô tả hạng mục cấu tạo Đặc tính điện


Dây dẫn


Độ cứng

Đồng nguyên chất trần (độ giãn dài: 19-24%)

Điện trở dây dẫn ở 20°C

≤ 9.5 Ω / 100m OD
Độ dày trung bình Độ lệch điện trở trong một cặp ≤ 2% Cách điện






Chất liệu

Độ cứng


Điện trở cách điện ở 20°C sau 2 phút cấp điện dưới điện áp DC từ 100 - 500V

>1500 MΩ / 100m


OD

Độ dày trung bình Điện dung tương hỗ 5600 pF / 100m TỐI ĐA Độ dày trung bình
Màu sắc Độ lệch điện dung cặp với đất ở 800Hz hoặc 1 kHz ≤ 160 pF / 100m Màu sắc



Màu mực in

Trở kháng đặc tính ở 100MHz 100 ± 5 Ω 2 đôi: trắng + 2 sọc cam & cam
Điện áp kiểm tra độ bền điện môi (cd/cd, cd/màn chắn): 1.00KV DC hoặc 0.7 KV AC trong 1 phút

Không bị đánh thủng

3 đôi: trắng + 2 sọc xanh lá cây & xanh lá cây


Đặc tính cơ học

4 đôi: trắng + 2 sọc nâu & nâu Cách điện
Độ giãn dài trước khi lão hóa



≥ 300%

OD Bước xoắn & Hướng



1 đôi: S=19.0 mm (27%)



Độ bền kéo trước khi lão hóa

≥12 MPa Lắp ráp bên trong Độ giãn dài sau khi lão hóa
≥ 150 % Hướng /
≥10.5 MPa Lõi Vỏ cáp
Độ giãn dài trước khi lão hóa



≥ 150 %

OD /
Độ dày trung bình Polyester/Nhôm (PET/ALU) Lắp ráp bên trong Bước xoắn


S=90 ± 5 mm

Độ giãn dài sau khi lão hóa ≥ 125 % Hướng theo bản vẽ
Độ bền kéo sau khi lão hóa ≥ 12.5 MPa Lõi /
300D Polyester/Nhôm (PET/ALU) /
Độ dày trung bình Polyester/Nhôm (PET/ALU) Lõi Dây xé
300D Dây nối đất Đồng mạ thiếc

Chống nhiễu cặp Chống nhiễu











/

Cấu tạo /
Chất liệu Polyester/Nhôm (PET/ALU)
Độ cứng ≥ 115%
Vỏ cáp Chất liệu





LSZH, 60P, -20~75℃

Độ cứng 81± 3
OD 7.5 ± 0.2
Độ dày trung bình 0.60 ~ 0.70
Màu sắc Xanh lam


Màu mực in

đen

In nhãn theo yêu cầu của khách hàng
Đặc tính truyền dẫn

CAT6A

ANSI/TIA-568.2-D; IEC 61156-6; YD/T1019-2013


Số TT.
Tần sốSuy hao (Tối đa)Độ trễ truyền dẫn



(Tối đa)


Độ lệch độ trễ truyền dẫn


(Tối đa)

Suy hao phản xạ (Tối thiểu)

EL-FEXT (Tối thiểu)

PS NEXT (Tối thiểu)

EL-FEXT (Tối thiểu)


PS EL-FEXT (Tối thiểu)


MHz


dB/100m


ns/100m


ns/100m

dB(trên 100m) dB(trên 100m) dB(trên 100m) dB(trên 100m) 552 552 552 552 552
45 45 66.27 63.27 14.02 52.96 2 8 5.31 546.73
45 45 61.75 58.75 14.02 46.94 3 10 5.93 545.38
45 45 60.3 57.3 14.02 537.22 4 16 7.49 14.02
45 45 57.24 54.24 14.02 537.22 5 20 8.38 542.05
45 25 55.78 52.78 14.02 537.22 6 25 9.38 541.2
45 537.22 54.33 51.33 14.02 37.04 7 31.25 10.5 540.44
45 23.64 52.88 49.88 14.02 35.1 8 50 13.36 539.09
45 22.21 49.82 46.82 14.02 31.02 9 62.5 14.99 538.55
45 21.54 48.36 45.36 14.02 29.08 10 100 19.13 537.6
45 20.11 45.3 42.3 14.02 25 11 125 21.51 537.22
45 19.43 43.85 40.85 14.02 23.06 12 200 27.58 536.55
45 18 40.78 37.78 14.02 45 13 250 31.07 536.28
45 17.32 39.33 36.33 14.02 17.04 14 300 34.27 536.08
45 17.3 38.14 35.14 14.02 11.02 15 350 37.25 535.92
45 17.3 37.14 34.14 14.02 11.02 16 400 40.05 535.8
45 17.3 36.27 33.27 14.02 11.02 17 450 42.71 535.7
45 17.3 35.5 32.5 14.02 11.02 18 500 45.26 535.61
45 17.3 34.82 31.82 14.02 11.02 Ứng dụng: Lắp đặt cáp trung tâm dữ liệu cho máy chủ, thiết bị chuyển mạch và hệ thống lưu trữ Môi trường cáp mạng công nghiệp có nhiễu EMI/RFI cao Cáp cấu trúc doanh nghiệp LAN và tòa nhà thương mại


Trạm gốc 5G và cơ sở hạ tầng viễn thông

  • Hệ thống truyền phát video tốc độ cao, VoIP và mạng đám mây
 Cáp LAN chống nhiễu CAT6A FFTP 1000Ft 23AWG Đồng nguyên chất LSZH 10Gbps Cáp Trung tâm dữ liệu Màu xanh 0


Sản phẩm liên quan