| Tên thương hiệu: | ITI-LINK |
| Số mẫu: | ITI-CTF8-019 |
| MOQ: | 1000 chiếc |
| Giá cả: | 50$-100$ |
| Thời gian giao hàng: | 15-45 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Mục xây dựng Mô tả | Thuộc tính điện |
|---|---|
| Dây dẫn Vật liệu: Đồng đặc trần (độ giãn dài: 19-24%) OD: 22 AWG |
Điện trở dây dẫn ở 20°C: ≤ 5.6 Ω / 100m Mất cân bằng điện trở trong một cặp: ≤ 0.2% |
| Cách điện Vật liệu: PE Skin-Foam-Skin OD: 1.62 ±0.01 mm THK trung bình: 0.50 mm Màu sắc: 1p: trắng + 2 sọc xanh lam & xanh lam 2p: trắng + 2 sọc cam & cam 3p: trắng + 2 sọc xanh lục & xanh lục 4p: trắng + 2 sọc nâu & nâu |
Điện trở cách điện ở 20°C sau 2 phút điện khí hóa dưới điện áp DC từ 100 & 500V: >1500 MΩ / 100m Điện dung tương hỗ: 5600 pF / 100m TỐI ĐA Mất cân bằng điện dung cặp với mặt đất ở 800Hz hoặc 1 kHz: ≤ 160 pF / 100m Trở kháng đặc tính ở 100MHz: 100 ± 15 Ω Điện áp kiểm tra độ bền điện môi (cd/cd,cd/screen): 1.00KV DC hoặc 0.7 KV AC trong 1 phút: Không bị hỏng |
| Xoắn cặp Cách đặt & Hướng: 1p: S=19.0 mm (28%) 2p: S=23.5 mm (31%) 3p: S=21.5 mm (33%) 4p: S=25.0 mm (36%) |
Thuộc tính cơ học Cách điện: Độ giãn dài trước khi lão hóa: ≥ 200% Độ bền kéo trước khi lão hóa: ≥10 MPa Độ giãn dài sau khi lão hóa: ≥ 150% Độ bền kéo sau khi lão hóa: ≥8 MPa |
| Lắp ráp bên trong Cách đặt: S=90 ± 5 mm Hướng: theo bản vẽ OD: / |
Vỏ bọc: Độ giãn dài trước khi lão hóa: ≥ 150 % Độ bền kéo trước khi lão hóa: ≥ 13.5 MPa Độ giãn dài sau khi lão hóa: ≥ 125 % Độ bền kéo sau khi lão hóa: ≥ 12.5 MPa |
| Chắn cặp Chắn: Chắn cặp Vật liệu: Polyester/Nhôm (PET/ALU) Độ bao phủ: ≥ 200% |
Bện Vật liệu: AL-MG Độ bao phủ: ≥ 40% |
| Vỏ bọc Vật liệu: PVC, 50P, -20~75℃ Độ cứng: 81± 3 OD: 8.6 ± 0.2 THK trung bình: 0.65 Màu sắc: cam Màu đánh dấu: đen Đánh dấu: theo yêu cầu của khách hàng |