| Tên thương hiệu: | ITI -LINK |
| Số mẫu: | ITI-CTF8-021 |
| MOQ: | 1000 chiếc |
| Giá cả: | $50-$100 |
| Thời gian giao hàng: | 15-45 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
Cáp ITI-LINK ITI-CTF8-021 CAT8 FFTP là Cáp LAN Chống Nhiễu hiệu suất cao, được thiết kế cho truyền dữ liệu siêu nhanh. Với băng thông 2000MHz và khả năng 40Gbps, Cáp CAT8 FFTP này sử dụng lõi Đồng Đặc 22AWG và lớp chống nhiễu tiên tiến để giảm thiểu nhiễu EMI. Vỏ LSZH đảm bảo an toàn cho các lắp đặt trong nhà, lý tưởng cho các triển khai Cáp Trung Tâm Dữ Liệu, hệ thống Cáp Mạng Công Nghiệp và mạng doanh nghiệp mật độ cao.
| Mục Cấu Tạo Mô Tả | Đặc Tính Điện |
|---|---|
| Chất liệu lõi dẫn: Đồng Đặc Nguyên Chất (độ giãn dài: 19-24%) | Điện trở lõi dẫn ở 20°C: ≤ 5.6 Ω / 100m |
| Đường kính ngoài lõi dẫn: 22 AWG | Độ không cân bằng điện trở trong một cặp: ≤ 0.2% |
| Chất liệu cách điện: PE Skin-Foam-Skin | Điện trở cách điện ở 20°C: >1500 MΩ / 100m |
| Đường kính ngoài cách điện: 1.62 ±0.01 mm | Điện dung hỗ cảm: 5600 pF / 100m TỐI ĐA |
| Độ dày trung bình: 0.50 mm | Độ không cân bằng điện dung cặp với đất: ≤ 160 pF / 100m |
| Mã màu: Trắng với sọc màu | Trở kháng đặc tính ở 100MHz: 100 ± 15 Ω |
| Bước xoắn cặp: 19.0-25.0 mm | Điện áp kiểm tra độ bền điện môi: 1.00KV DC hoặc 0.7 KV AC trong 1 phút |
| Bước xoắn cụm trong: S=90 ± 5 mm | Đặc Tính Cơ Học: Đáp ứng tiêu chuẩn ngành |
| Chất liệu chống nhiễu cặp: Polyester/Nhôm (PET/ALU) | Độ giãn dài cách điện trước khi lão hóa: ≥ 200% |
| Độ phủ chống nhiễu cặp: ≥ 200% | Độ bền kéo cách điện trước khi lão hóa: ≥10 MPa |
| Chất liệu bện: AL-MG | Độ giãn dài vỏ trước khi lão hóa: ≥ 125% |
| Độ phủ bện: ≥ 40% | Độ bền kéo vỏ trước khi lão hóa: ≥ 10 MPa |
| Chất liệu vỏ: LSZH, 60P, -20~75℃ | Đóng gói: Đóng gói công nghiệp tiêu chuẩn |
| Đường kính ngoài vỏ: 8.6 ± 0.2 mm | |
| Màu vỏ: Xanh lá với ký hiệu màu đen |